Hóa học - Lớp 9 » Bài 42 : Luyện tập chương 4 - Hiđrocacbon. Nhiên liệu » Bài 42 : Luyện tập chương 4 - Hiđrocacbon. Nhiên liệu
1. Một đồng đẳng của benzen có công thức phân tử là ${{C}_{8}}{{H}_{10}}$. Số đồng phân của chất này là:
2. Khi cho hiđrocacbon đi qua nước brom thì không có hiện tượng gì, nhưng khi cho hỗn hợp của nó với brom ra ánh sáng thì thấy hơi brom dần nhạt màu. Chất nào sau đây thỏa mãn thí nghiệm trên (biết hiđrocacbon ở thể khí ở điều kiện thường)?
  1. ${{C}_{6}}{{H}_{6}}$
  2. $C{{H}_{4}}$, ${{C}_{6}}{{H}_{6}}$
  3. $C{{H}_{4}}$
  4. ${{C}_{2}}{{H}_{4}}$
Có thắc mắc, hỏi
3. Khi cho etilen vào dung dịch brom làm bình chứa dung dịch brom tăng lên a gam. Đó là khối lượng của:
  1. khối lượng của brom và etilen.
  2. khối lượng khí brom.
  3. của khí eilen.
  4. dung dịch brom.
Có thắc mắc, hỏi
4. Cho một hiđrocacbon có công thức cấu tại $C{{H}_{2}}=CH-C{{H}_{3}}$. Nhận xét nào sau đây về hiđrocacbon trên là sai. Hiđrocacbon trên:
  1. Không có khả năng tham gia phản ứng (1), (2) và (3)
  2. Làm mất màu dung dịch brom (1)
  3. Tác dụng với oxi (3)
  4. Tham gia phản ứng trùng hợp (2)
Có thắc mắc, hỏi
5. Một hợp chất hữu cơ không làm mất màu dung dịch brom, trong phân tử có số nguyên tử hiđro bằng số nguyên tử cacbon. Hợp chất đó là:
  1. Metan
  2. Etilen
  3. Benzen
  4. Axetilen
Có thắc mắc, hỏi
6. Dẫn 4,032 lít (đktc) hỗn hợp khí A gồm ${{C}_{2}}{{H}_{2}}$, ${{C}_{2}}{{H}_{4}}$, $C{{H}_{4}}$ lần lượt qua bình 1 chứa dung dịch $AgN{{O}_{3}}$ dư trong $N{{H}_{3}}$ rồi qua bình 2 chứa dung dịch $B{{r}_{2}}$ dư trong $CC{{l}_{4}}$. Ở bình 1 có 7,2 g kết tủa. Khối lượng bình 2 tăng thêm 1,68 g. Thể tích mỗi khí trong hỗn hợp A lần lượt là:
  1. 0,672 lít; 0,672 lít; 2,688 lít
  2. 0,672 lít; 1,344 lít; 2,016 lít
  3. 1,344 lít; 2,016 lít; 0,672 lít
  4. 2,016 lít; 0,896 lít; 1,12 lít
Có thắc mắc, hỏi
7. Khi đốt cháy hoàn toàn một thể tích hiđrocacbon X, thu được thể tích khí $C{{O}_{2}}$ bằng thể tích hiđrocacbon X đem đốt (trong cùng điều kiện về nhiệt độ và áp suất). Hiđrocacbon đó là:
  1. ${{C}_{2}}{{H}_{4}}$
  2. ${{C}_{2}}{{H}_{2}}$
  3. ${{C}_{3}}{{H}_{6}}$
  4. $C{{H}_{4}}$
Có thắc mắc, hỏi
8. Khối lượng $C{{O}_{2}}$ và ${{H}_{2}}O$ thu được khi đốt cháy 8g khí metan là:
  1. 22g và 36g
  2. 44g và 9g
  3. Đáp án khác.
  4. 22g và 18g
Có thắc mắc, hỏi
9. Thể tích khí etilen (đktc) cần dùng để phản ứng hết với 500 ml dung dịch brom 0,2M là:
  1. 2,24 lít
  2. 22,4 lít
  3. 33,6 lít
  4. 11,2 lít
Có thắc mắc, hỏi
10. Phân tích 5 g chất hữu cơ, cho sản phẩm qua bình đựng đá bọt tẩm ${{H}_{2}}S{{O}_{4}}$ đặc, bình nặng thêm 5,4 g. Thành phần % khối lượng của hiđro là:
  1. 12%
  2. 11,11%
  3. 5,55%
  4. 22,22%
Có thắc mắc, hỏi

Thắc mắc về Edusmile, hỏi ngay!